man trá

- tt. Giả dối, xảo trá để đánh lừa: khai báo man trá thủ đoạn man trá.


ht&p. Dối trá. Thủ đoạn man trá. Khai báo man trá.

xem thêm: dối, lừa, bịp, bịp bợm, xảo trá, lừa lọc, dối trá, man trá, gian trá



man trá

man trá
  • adj
    • frandulent